Home Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn - Quận 5
Đánh giá cộng đồng
5.002
Đánh giá khách hàng
3.32
Tiện ích dịch vụ
Có chỗ đỗ xe ô tô
Có giấy phép hoạt động
Thanh toán trả góp
Thanh toán thẻ
Niềng răng Invisalign
Máy chụp X-quang
Máy scan 3D
Máy piezotome
Thông tin liên hệ
1256 – 1258 Võ Văn Kiệt , Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam
Mô tả phòng khám

Thành lập lâu năm với tiền thân là Công ty Cổ phần Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn, ngày 23/6/2020, được Bộ trưởng Bộ y tế cấp chứng nhận giấy phép hoạt động khám, chữa bệnh theo Luật khám, chữa bệnh hiện hành. Từ đây, Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn chính thức trở thành Bệnh viện Răng Hàm Mặt tư nhân đầu tiên tại Thành Phố Hồ Chí Minh. Với trang thiết bị hiện đại và bộ máy nhân sự chuyên nghiệp, Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn luôn nhận được sự tín nhiệm của khách hàng trong và ngoài nước. Mục tiêu của chúng tôi là mang đến cho khách hàng những trải nghiệm đẳng cấp trong các lĩnh vực răng hàm mặt.

Được trang bị đầy đủ các thiết bị chuẩn đoán và điều trị răng miệng hiện đại, thực hiện các điều trị thẩm mỹ, điều trị phục hồi răng. Và đặc biệt là các dịch vụ chỉ được cấp phép thực hiện tại bệnh viện: Cấy ghép nhiều Implant cùng lúc, cắm ghép Implant toàn hàm, phẫu thuật hàm, các dịch vụ nhổ răng, trồng răng Implant tiền mê, không đau, giảm tâm lý sợ đau, tiết kiệm thời gian cho bệnh nhân.

Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn là nơi đáng tin cậy mang đến nụ cười tự tin cho khách hàng trong và ngoài nước.

Bảng giá tham khảo

Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát tham khảo

I. KHÁM

Đơn vị tính (VNĐ)
Khám Và Tư Vấn MIỄN PHÍ
Chụp Phim Toàn Cảnh Panorex – Sọ Nghiên Cephalo (Niềng răng chỉnh nha) 250.000đ/phim(MIỄN PHÍ cho BN niềng răng chỉnh nha tại Đăng Lưu)
Chụp phim Cone Beam CT 300.000/ phim

II. NHA CHU

– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 1 200.000 / 2 hàm
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 2 300.000 / 2 hàm
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 3 400.000 / 2 hàm
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 1 100.000 / 1 túi
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 2 200.000 / 1 túi
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 3 300.000 / 1 túi
– Cắt Nướu mài xương 1.500.000/ răng
– Cắt Nướu tạo hình 1.000.000/ răng
– Ghép Nướu – Cấp 1 5.000.000 / răng
– Ghép Nướu – Cấp 2 7.500.000 / răng
– Ghép Nướu – Cấp 3 10.000.000 / răng

III. NHỔ RĂNG

– Chụp Phim 50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Bôi 50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích – Cấp 1 100.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích – Cấp 2 150.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 1 200.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 2 250.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 3 300.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 1 500.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 2 700.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 3 800.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 1 700.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 2 900.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 3 1.000.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 1 800.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 2 1.300.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 3 1.500.000 / răng
– NHỔ RĂNG KHÔN TIỀN MÊ 8.000.000 / răng
– DỊCH VỤ TIỀN MÊ 10.000.000 / lần

IV. TIỂU PHẪU

– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 1 800.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 2 1.300.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 3 1.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 1 1.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 2 2.000.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 3 2.500.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 1 2.000.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 2 2.500.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 3 3.000.000 / răng

V. CHỮA TỦY – NỘI NHA

– Răng 1 Chân – Cấp 1 800.000 / răng
– Răng 1 Chân – Cấp 2 1.000.000 / răng
– Răng 2 Chân – Cấp 1 1.000.000 / răng
– Răng 2 Chân – Cấp 2 1.500.000 / răng
– Răng 3 Chân – Cấp 1 1.500.000 / răng
– Răng 3 Chân – Cấp 2 2.500.000 / răng
– Chữa Tủy Lại – Cấp 1 2.000.000 / răng
– Chữa Tủy Lại – Cấp 2 3.000.000 / răng
– Lấy Tủy Buồng 500.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 1 200.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 2 350.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 3 500.000 / răng
– Đóng Pin – Cấp 1 500.000 / răng
– Đóng Pin – Cấp 2 1.000.000 / răng

VI. TRÁM RĂNG

– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 1 200.000 / răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 2 300.000 / răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Lớn 400.000 / răng
– Đắp Mặt Răng – Cấp 1 300.000 / răng
– Đắp Mặt Răng – Cấp 2 400.000/ răng
– Trám Răng Sữa 200.000 / răng
– Phủ nhựa Sealant ngừa sâu răng: 400.000 / răng

VII. TẨY TRẮNG RĂNG

– Tại Nhà 1.500.000 / Hai hàm
– Tại Phòng (Laser) 2.500.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra – Cấp 1 3.000.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra – Cấp 2 5.000.000 / Hai hàm

VIII. PHỤC HÌNH ( Răng Giả)

1.Cố Định
– Răng Inox 500.000 / răng
– Răng Sứ kim loại 1.000.000 / răng
– Răng Sứ Hợp Kim Titan 2.500.000 / răng
– Răng sứ Cr Co 3.5 3.500.000 / Răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Zirconia 5.000.000 / răng
– Răng sứ toàn sứ Zirconia HT 5.500.000 / Răng
– Răng sứ Cercon 5.500.000 / Răng
– Răng sứ Cercon HT 6.000.000 / Răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Zolid 5.500.000 / răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Lava Plus 7.000.000 / răng
– Răng Sứ Scan 7.000.000 / răng
– Venner sứ (Mặt dán sứ) Emax CAD 6.000.000 / răng
– Venner sứ siêu mỏng (mài răng rất ít hoặc không mài răng) 8.000.000 / răng
– Tháo Mão răng 200.000 / răng
– Cùi Giả 200.000 / răng
2. Bán Cố Định
– Attachmen Đơn 2.500.000 / răng
– Attachmen Đôi 3.500.000 / răng
3. Tháo Lắp
–Khung Hợp Kim Cr-co 3.000.000 / khung
–Khung Hợp Kim Vadium 2.500.000/ khung
–Khung Hợp Kim Titan 5.000.000 / khung
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng sứ 10.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Excllent 8.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Justi 7.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Cosmo 6.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Việt Nam 5.000.000 / Hàm
–Hàm Cứng (bao gồm răng nguyên 1 hàm) 4.000.000 / Hàm
–Nền Hàm Gia Cố Lưới 2.000.000 / Hàm
–Đệm Hàm Mềm 4.000.000 / hàm
–Răng Tháo Lắp Việt Nam 500.000 / răng
–Răng Tháo Lắp Ngoại Justi 700.000 / răng
–Răng Excellent 800.000 / răng
–Răng Cosmo 600.000 / răng
–Răng Sứ tháo lắp 1.000.000 / răng
–Nền Hàm Nhựa Mềm (chưa tính răng) 2.500.000 / hàm
–Hàm Nhựa Mềm 1 Răng 2.000.000 / Hàm
–Móc Nhựa Mềm Trong Suốt 700.000/ móc
–Hàn Hàm Nhựa Toàn Phần Gãy 1.000.000/ hàm
–Gắn Lại Phục Hình Cũ Bằng Cement 200.000/ răng

IX. CHỈNH NHA

– Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên 5.000.000 / hàm
– Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới 5.000.000 / hàm
– Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên 8.000.000đ
– Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới 8.000.000đ
Minivis thường 2.000.000đ
Minivis gò má/ Vis góc hàm 4.000.000đ
– Mắc cài Inox thường 30.000.000/ 2 hàm
– Mắc cài inox tự đóng 36.000.000 / 2 hàm
– Mắc cài sứ thường 38.000.000 / 2 hàm
– Mắc sài sứ tự đóng 49.000.000 / 2 hàm
_ Mắc cài Pha Lê 40.000.000 / 2 hàm
– Invisalign – Đơn giản 120.000.000đ
– Invisalign – Trung bình 150.000.000đ
– Invisalign – Phức tạp 180.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong 2D 80.000.000 – 100.000.000
– Mắc Cài Mặt Trong 3D 120.000.000 – 140.000.000
– Niềng răng 3D Clear – Dưới 6 tháng 8.000.000 / 1 hàm
– Niềng răng 3D Clear – 6 tháng đến 1 năm 15.000.000 / 1 hàm
– Niềng răng 3D Clear – 1 đến 1,5 năm 22.000.000 / 1 hàm
– Niềng răng 3D Clear – 1,5 đến 2 năm 29.000.000 / 1 hàm
– Niềng răng 3D Clear – Trên 2 năm 36.000.000 / 1 hàm
– Niềng răng Singalign – Cấp 1 15.000.000 / 1 hàm
– Niềng răng Singalign – Cấp 2 25.000.000 / 1 hàm
– Niềng răng Singalign – Cấp 3 35.000.000 / 1 hàm
– Niềng răng Singalign – Cấp 4 50.000.000 / 1 hàm

X. IMPLANT

1. Implant C1 – Đức 15.200.000 / trụ
2. Implant California – Mỹ 11.700.000 / trụ
3. Implant Neodent – Thụy Sĩ 11.700.000 / trụ
4. Implant Straumann – Thụy Sĩ 21.000.000 / trụ
5. Implant Hiossen – Mỹ 11.700.000 / trụ
6. Implant Dio – Hàn Quốc 10.000.000 / trụ
7. Máng hướng dẫn Digital 2.000.000 VNĐ/1 Implant
(1.000.000 triệu VNĐ/1 Implant từ Implant  thứ 2 trở đi)
8. Scan Digital 500.000 / 1 lượt
ABUTMENT
1. Abutment C1 – Đức 7.000.000 / răng
2. Abutment California – Mỹ 11.700.000 / răng
3. Abutment Neodent – Thụy Sĩ 9.500.000 / răng
4. Abutment Straumann – Thụy Sĩ 11.700.000 / răng
5. Abutment Hiossen – Mỹ 9.500.000 / răng
6. Abutment Dio – Hàn Quốc 8.500.000 / răng
RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT
1.Implant – Răng sứ Titanium 3.000.000 / răng
2. Implant –  Răng sứ Zirconia 5.500.000 / răng
3.Implant -Răng sứ Cercon 6.000.000 / răng

GHÉP XƯƠNG – NÂNG XOANG

1. Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp I 7.000.000 / răng
2.Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp II 9.500.000 / răng
3. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp I 11.500.000 / răng
4. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp II 14.000.000 / răng
5. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp I 16.500.000 / răng
6. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp II 18.500.000 / răng
7. Ghép xương khối tự thân / vùng 21.000.000 / vùng
8. Ghép xương khối nhân tạo 25.000.000 / vùng
9. Nâng xoang kín – cấp I 18.500.000 / vùng
10. Nâng xoang kín – cấp II 23.500.000 / vùng
11. Nâng xoang hở – cấp I 23.500.000 / vùng
12. Nâng xoang hở – cấp II 35.000.000 / vùng
Đánh giá khách hàng
3.32
5 stars
50%
4 stars
0%
3 stars
0%
2 stars
50%
1 star
0%
Chuyên môn, nghiệp vụ
3.50
Cơ sở vật chất, dịch vụ
3.00
Trải nghiệm khách hàng
3.00
Phù hợp giá tiền
3.50
Showing 1 - 2 of 2
Search reviews
Rating
Dịch vụ chu đáo, lịch sự, giá hợp lý, các bác sĩ có tay nghề cao.
5.0
Bệnh viện chuyên khoa Răng hàm mặt tư nhân đầu tiên tại thành phố Hồ Chí Minh. Dịch vụ chu đáo, lịch sự, giá hợp lý, các bác sĩ có tay nghề cao. Dịch vụ đối với trẻ em rất tốt. Có phòng nghỉ cho bệnh nhân.
Thực sự tôi rất thất vọng vào dịch vụ ở đây
1.5
Thực sự tôi rất thất vọng vào dịch vụ ở đây: Ngày 24 - 1 - 2019 tôi có bọc 2 răng sứ và bác sĩ gợi ý trám 9 chân răng để chống tê buốt. tại cơ sở Trường Chinh (nay đã đóng cửa chuyển qua Phan Đăng Lưu). Trên website quảng cáo kêu là không mài răng, nhưng khi bọc xong 2 ngày nhai không tho […]
Nha khoa lân cận
Dr. Dalusd International Dental Clinic
2.610
538 Trần Hưng Đạo, phường 2 , Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam 0.6 km
Nha khoa 3D
4.01
46 - 48 Đào Duy Từ , Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam 1.4 km
Nha Khoa Nhân Tâm
807 Đường 3/2 , Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam 1.6 km

Website sử dụng Cookie để nâng cao trải nghiệm người dùng. Bạn có đồng ý cho phép sử dụng không? Tìm hiểu thêm

Chính sách riêng tư và bảo mật