Home Nha Khoa Asean
Đánh giá cộng đồng
2.003
Đánh giá khách hàng
1.63
Tiện ích dịch vụ
Có chỗ đỗ xe ô tô
Có giấy phép hoạt động
Thanh toán trả góp
Thanh toán thẻ
Niềng răng Invisalign
Máy chụp X-quang
Máy scan 3D
Máy piezotome
Thông tin liên hệ
284 Phan Xích Long , Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam
Mô tả phòng khám
Giá cả
1,300,000 vnđ to 8,600,000 vnđ
Bảng giá tham khảo

Chi phí dịch vụ tại Nha khoa Asean

– Chi phí chụp film:

STT DỊCH VỤ CHI PHÍ (VNĐ)
1 Chụp film Panoret 200.000
2 Chụp film Ceth thẳng/ nghiêng 200.000/tấm
3 Chụp film Ceph thẳng, nghiêng 400.000/2 tấm
4 Chụp cone beam CT khu vực hàm 500.000
5 Chụp cone beam CT khu vực gò má 950.000
6 Chụp cone beam CT 1 vị trí khớp thái dương TMJ 1.000.000
7 Chụp cone beam CT 2 vị trí khớp thái dương TMJ 1.500.000

– Bảng giá nhổ răng:

STT DỊCH VỤ CHI PHÍ (VNĐ)
1 Nhổ răng sữa 100.000
2 Nhổ răng sữa có chích thuốc gây tê 300.000
3 Nhổ răng 1 chân đơn giản 400.000
4 Nhổ răng 1 chân ca phức tạp 600.000
5 Nhổ răng nhiều chân đơn giản 500.000
6 Nhổ răng nhiều chân cần mở xương 800.000
7 Nhổ răng khôn hàm trên 1.000.000
8 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc thẳng hoặc mọc ngầm dưới nướu 1.500.000
9 Nhổ răng khôn bị lệch 45 độ 2.000.000
10 Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ 3.000.000
11 Nhổ răng khôn hàm dưới nằm gần ống thần kinh 4.000.000

– Bảng giá chữa tủy tại Nha khoa Asean:

STT DỊCH VỤ CHI PHÍ (VNĐ)
1 Lấy tủy và trám bít răng sữa 800.000
2 Che tủy Dycal 300.000
3 Chữa tủy răng trước có 1 chân 500.000
4 Chữa tủy hoại tử hoặc Áp xe răng trước 800.000
5 Chữa tủy lại cho răng trước có 1 chân 1.000.000
6 Chữa tủy răng cối nhỏ có 2 chân 800.000
7 Chữa tủy hoại tử – Áp xe răng cối nhỏ 1.000.000
8 Chữa tủy lại răng cối nhỏ 1.200.000
9 Chữa tủy răng cối lớn 1.200.000
10 Chữa tủy hoại tử – Áp xe răng cối lớn 1.400.000
11 Chữa tủy lại cho răng cối lớn 1.600.000

– Bảng giá trám răng:

STT DỊCH VỤ CHI PHÍ (VNĐ)
1 Trám phòng ngừa 300.000 – 400.000
2 Trám răng 200.000
3 Trám xoang X1 – Composite/GIC/Amalgam 300.000
4 Trám xoang X2 – Composite/GIC/Amalgam 400.000
5 Trám xoang X3,X4 – Composite 500.000
6 Trám xoang X5 – Composite/GIC 300.000 – 500.000
7 Trám kẽ răng thưa 300.000 – 600.000
8 Đắp mặt răng – Composite 600.000

– Chi phí điều trị nha chu:

STT DỊCH VỤ CHI PHÍ (VNĐ)
1 Nạo túi nha chu toàn hàm 200.000/răng
2 Điều trị nha chu – cạo vôi, đánh bóng răng 200.000 – 400.000
3 Điều trị nha chu – xử lý mặt gốc răng 400.000 – 600.000
4 Điều trị nha chu có lật vạt 1.000.000

– Chi phí phẫu thuật nha:

STT DỊCH VỤ CHI PHÍ (VNĐ)
1 Phẫu thuật cắt chóp răng 3.000.000
2 Phẫu thuật bộc lộ giúp răng mọc 1.000.000
3 Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm 2.000.000
4 Phẫu thuật cắm lại răng 4.000.000
Thời gian làm việc
Monday
09:00 - 19:00
Tuesday
09:00 - 19:00
Wednesday
09:00 - 19:00
Thursday
09:00 - 19:00
Friday
09:00 - 19:00
Saturday
09:00 - 19:00
Sunday
09:00 - 13:00
Đánh giá khách hàng
1.63
5 stars
0%
4 stars
0%
3 stars
0%
2 stars
67%
1 star
33%
Chuyên môn, nghiệp vụ
2.33
Cơ sở vật chất, dịch vụ
1.67
Trải nghiệm khách hàng
1.33
Phù hợp giá tiền
1.00
Showing 1 - 3 of 3
Search reviews
Rating
Giá gấp 9-17 lần thị trường.
1.8
Giá gấp 9-17 lần thị trường.
Không giờ đến nữa
1.3
nhân viên tiếp tân không nhiệt tình, nói chuyện với khách như quát vô mặt. Vì bảo hiểm của mình phải đến đây nên mình mới tới, nhưng ngay từ lúc gặp nhân viên tiếp tân mình đã đi về va tới chỗ khác làm. Không giờ đến nữa
Nhân viên vô lễ. Bác sỹ Ân không nhiệt tình. Dùng thủ đoạn tách ra nhiều gói điều trị chỉnh nha để trục lợi.
1.8
Nhân viên vô lễ. Bác sỹ Ân không nhiệt tình. Dùng thủ đoạn tách ra nhiều gói điều trị chỉnh nha để trục lợi.
Nha khoa lân cận
Nha Khoa Tân Định
4.01
3 Lý Chính Thăng , Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam 0.81 km
Nha Khoa Đăng Lưu
34 Nguyễn Đăng Lưu , Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam 0.83 km
Nha Khoa Gia Đình
123 Đinh Tiên Hoàng , Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam 0.95 km

Website sử dụng Cookie để nâng cao trải nghiệm người dùng. Bạn có đồng ý cho phép sử dụng không? Tìm hiểu thêm

Chính sách riêng tư và bảo mật