Home Nha Khoa Lam Anh
Open Now
Đánh giá cộng đồng
3.502
Tiện ích dịch vụ
Có chỗ đỗ xe ô tô
Có giấy phép hoạt động
Thanh toán trả góp
Thanh toán thẻ
Niềng răng Invisalign
Máy chụp X-quang
Máy scan 3D
Máy piezotome
Thông tin liên hệ
329 Cách Mạng Tháng Tám , Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam
Mô tả phòng khám

Nha Khoa LAM ANH Saigon rất hân hạnh giới thiệu tới Quý Khách những dịch vụ chăm sóc răng miệng với thiết bị tiên tiến đạt chất lượng cao, luôn áp dụng các kỹ thuật mới và tuân thủ tuyệt đối chặt chẽ các khâu xử lý vệ sinh vô trùng.Nha khoa muốn cung cấp thêm cho Qúy Khách những thông tin hữu ích và tương đối đầy đủ trong điều trị và phương pháp chăm sóc răng tốt nhất.

Giá cả
700,000 vnđ to 6,000,000 vnđ
Bảng giá tham khảo

Bảng Giá Tham Khảo

  CÔNG VIỆC ÐIỀU TRỊ ÐƠN GIÁ
1. Khám và tư vấn   Miễn phí
2. Nha chu  Nạo túi, bơm rửa

Cạo vôi + đánh bóng (2Hàm) độ I

Ðiều trị viêm nướu độ II, III

·   100 000 VNÐ/ vùng răng

·  250 000 VNÐ

·    300 000 – 500 000 VNÐ

3. Nhổ răng Răng sữa

Răng vĩnh viễn – Răng một chân

– Răng nhiều chân

– Răng lệch, khĩ

Răng khôn ( tiểu phẩu )

50 000 VNÐ

·    200 000 – 300 000 VNÐ

·   400 000 – 500 000 VNÐ

·   500 000 – 1 000 000 VNÐ

·   1 000 000 – 1 500 000 VNÐ

4. Trám răng ·   Trám composite

·   Ðắp mặt

·  Trám Amalgame

·    250 000 – 300 000 VNÐ

·   300 000 VNÐ

·    250 000 – 300 000 VNÐ

5. Chửa tuỷ ·   Răng sữa

·   Răng vĩnh viễn – Răng một chân

·  – Răng nhiều chân

·   Ðặt post ống tủy chân răng

·   250 000 – 300 000 VND

·  600 000 VNÐ (Chưa tính tiền trám )

· 800 000 VNÐ(Chưa tính tiền trám)

·   100 000 – 300 000 VNÐ

6. Tẩy trắng ·    Tẩy trắng tại phòng ( 1h )

·   Tẩy trắng tại nhà

·   Tẩy trắng kết hợp

·  1 800 000 – 2 000 000 VNÐ

· 1 200 000 VNÐ

· 2 200 000 VNÐ

7. Chỉnh nha   20 000 000 – 25 000 000 VNÐ
8. Phục hình tháo lắp · Hàm toàn bộ

·  Răng tháo lắp – Răng VN

·  – Răng Nhật

·  – Răng Mỹ

·  – Răng sứ

·  Hàm Biosoft

·  Hàm khung – Loại I

· – Titan

·  Attachment – Ðơn

· – Ða

· 4 000 000 VNÐ / Hàm

· 300 000 VNÐ / Răng

· 400 000 VNÐ / Răng

· 500 000 VNÐ / Răng

·    600 000 VNÐ / Răng

·   2 000 000 VNÐ / Hàm

· 2 000 000 VNÐ / Hàm

·  2 500 000 VNÐ / Hàm

·  2 000 000 VNÐ / Att

·  2 500 000 VNÐ / Att

9. Phục hình cố định · Răng sứ kim loại ceramic ( Sứ Mỹ)

·Răng sứ Titan

· Răng sứ Cercon

·  Mão kim loại

·1 200 000 VNÐ / Răng

·  2 500 000 VNÐ / Răng

·   5 000 000VNÐ / Răng

· 800 000 VNÐ / Răng

10. Cắm ghép Implant · Implant Nobel Biocare

· Implant Mis – Răng phía trước

·  – Răng phía sau

·

·   16 000 000 – 20 000 000

·  ( 800 – 1 000 USD )

11. Phục hình trên Implant
Thời gian làm việc
Monday
08:00 - 20:00
Tuesday
08:00 - 20:00
Wednesday
08:00 - 20:00
Thursday
08:00 - 20:00
Friday
08:00 - 20:00
Saturday
08:00 - 20:00
Sunday
08:00 - 20:00
Nha khoa lân cận
Nha Khoa Y Đức
222 Cách Mạng Tháng Tám , Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam 0.34 km
Nha Khoa Emcas
4.01
27 Hoàng Dư Khương , Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam 0.69 km
Nha Khoa Quốc Tế Nevada
Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam 1.06 km

Website sử dụng Cookie để nâng cao trải nghiệm người dùng. Bạn có đồng ý cho phép sử dụng không? Tìm hiểu thêm

Chính sách riêng tư và bảo mật