Home Nha Khoa Up Dental
Đánh giá cộng đồng
0.000
Tiện ích dịch vụ
Có chỗ đỗ xe ô tô
Có giấy phép hoạt động
Thanh toán trả góp
Thanh toán thẻ
Niềng răng Invisalign
Máy chụp X-quang
Máy scan 3D
Máy piezotome
Thông tin liên hệ
Số giấy phép hoạt động
0313476125
24/2 Võ Oanh , Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2 Võ Oanh, Viet Nam
Mô tả phòng khám

Phòng khám Up Dental là nha khoa nghiên cứu và điều trị chuyên sâu về niềng răng đầu tiên tại Việt Nam với sứ mệnh ” Biến giấc mơ niềng răng thành hiện thực .”

Ngày thành lập
Giá cả
800,000 vnđ to 9,300,000 vnđ
Bảng giá tham khảo
BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG CHUẨN MỚI NHẤT 2021 
Phương pháp niềng Mức độ tình trạng răng
Mức độ Trung bình  Mức độ khó      Mức độ phức tạp
Mắc cài kim loại cao cấp 27 triệu 31 triệu 35 triệu
Mắc cài kim loại cao cấp tự khóa 40 triệu 44 triệu 48 triệu
Mắc cài sứ cao cấp 42 triệu 46 triệu 50 triệu
Mắc cài sứ cao cấp tự khóa 50 triệu 54 triệu 58 triệu
Mắc cài mặt trong/mặt lưỡi 85 triệu 105 triệu 115 triệu
Không mắc cài Invisalign 100 triệu 110 triệu 120 triệu

 

Bang-gia-cac-phuong-phap-nieng-rang
Bảng giá các phương pháp niềng răng

(*) Lưu ý: Bảng giá niềng răng trên chưa bao gồm các dịch vụ tổng quát.

Ngoài mức giá niềng răng hợp lý, tại Up Dental còn có chính sách trả chậm mỗi tháng 1 triệu đồng, không lãi suất để hỗ trợ khách hàng.

Về phương pháp niềng răng, hiện nay được chia thành 2 nhóm phương pháp chính là niềng răng mắc cài và niềng răng không mắc cài. Tùy vào tình trạng răng cũng như điều kiện kinh tế của mỗi người mà lựa chọn phương pháp phù hợp dành cho mình.

Phương pháp niềng răng mắc cài

Niềng răng mắc cài kim loại truyền thống

Niềng răng mắc cài kim loại hay còn được gọi là phương pháp niềng răng truyền thống, giúp khách hàng cải thiện khuyết điểm của hàm răng một cách hiệu quả.

Mắc cài kim loại có cấu tạo đặc trưng là dây cung được cố định trong các rãnh mắc cài nhờ thun buộc cố định. Thun đặc biệt có độ đàn hồi tốt, giữ dây cung ổn định để đảm bảo quá trình chỉnh răng được diễn ra liên tục và tăng hiệu quả chữa trị.

Chi phí cho phương pháp niềng răng mắc cài kim loại tùy thuộc vào các trường hợp tình trạng răng.

  • Răng ở mức độ trung bình giá niềng là: 27 triệu
  • Răng ở mức độ khó giá niềng là: 31 triệu
  • Răng ở mức độ phức tạp giá niềng là: 35 triệu
chi-phi-nieng-rang-mac-cai-kim-loai-truyen-thong
Chi phí niềng răng mắc cài kim loại truyền thống

Niềng răng mắc cài kim loại tự khóa

Niềng răng mắc cài kim loại tự đóng/tự khóa hay còn gọi là niềng răng mắc cài kim loại tự buộc được cải tiến từ mắc cài kim loại và được nhiều người lựa chọn vì khắc phục được các nhược điểm của mắc cài kim loại truyền thống. Hệ thống nắp trượt thay thế cho dây thun, giữ cố định dây cung và các mắc cài, đảm bảo quá trình chỉnh răng được diễn ra liên tục nên tăng hiệu quả chữa trị, giảm đau, ê buốt cho người niềng răng.

Chi phí niềng răng với phương pháp mắc cài kim loại tự đóng/ tự khóa cao cấp chia theo các mức độ tình trạng răng.

  • Răng ở mức độ trung bình: 40 triệu
  • Răng ở mức độ khó: 44 triệu
  • Răng ở mức độ phức tạp: 48 triệu
Chi-phi-nieng-rang-mac-cai-kim-loai-tu-khoa
Chi phí niềng răng mắc cài kim loại tự đóng tự khóa cao cấp

Niềng răng mắc cài sứ cao cấp

Niềng răng mắc cài sứ giống với phương pháp niềng răng truyền thống ở chỗ, sử dụng hệ thống mắc cài và dây cung để kéo răng về đúng vị trí trên hàm. Nhưng khác là các mắc cài được làm từ chất liệu sứ cao cấp, có màu trùng với màu răng nên đạt tính thẩm mỹ cao, chính ưu điểm này sẽ giúp người đeo niềng tự tin giao tiếp, đồng thời người đối diện cũng khó nhận ra mắc cài đang đeo. Do đó, phương pháp này hiện nay đang được nhiều người tin tưởng và lựa chọn thực hiện.

Giá niềng của phương pháp mắc cài sứ giao động từ 42 – 50 triệu

  • Răng ở mức độ trung bình: 42 triệu
  • Răng ở mức độ khó: 46 triệu
  • Răng ở mức độ phức tạp: 50 triệu
Chi-phi-nieng-rang-mac-cai-su-cao-cap
Chi phí niềng răng mắc cài sứ cao cấp

Niềng răng mắc cài sứ cao cấp tự đóng/tự khóa

Phương pháp niềng răng mắc cài sứ tự đóng/tự khóa có cấu tạo giống với niềng răng mắc cài kim loại và mắc cài sứ thông thường. Phương pháp này dựa vào lực kéo của dây cung và mắc cài để chỉnh răng về vị trí mong muốn, nhưng khác phương pháp niềng răng mắc cài truyền thống ở chỗ có chốt tự đóng hoặc nắp trượt tự động ngay trên các rãnh mắc cài, thay thế cho dây thun của các mắc cài thường.

Chốt tự đóng của niềng răng mắc cài sứ tự đóng/tự khóa, giúp cố định các dây cung trong mắc cài, tránh tình trạng bung sút khi sử dụng dây thun.

Chính vì những ưu điểm trên mà chi phí cũng sẽ cao hơn so với niềng răng mắc cài sứ thông thường.

  • Răng ở mức độ trung bình: 50 triệu
  • Răng ở mức độ khó: 54 triệu
  • Răng ở mức độ phức tạp: 58 triệu
gia-nieng-rang-mac-cai-su-tu-dong
Chi  phí niềng răng mắc cài sứ

Niềng răng mắc cài kim loại mặt trong cao cấp

Niềng răng mắc cài mặt trong (mặt lưỡi) giấu mắc cài vào phía trong của hàm răng, đảm bảo tính thẩm mỹ cho khách hàng điều trị. Đối với những người thường xuyên xuất hiện trước đám đông thì phương pháp này rất phù hợp, giúp quá trình chỉnh răng không ảnh hưởng đến công việc. Các bạn có thể tự tin giao tiếp mà không sợ người khác biết được mình đang đeo niềng, khắc phục được nhược điểm của niềng răng mắc cài mặt ngoài…

Niềng răng mặt trong đòi hỏi cần có nhiều sự hỗ trợ từ các thiết bị hiện đại và tay nghề Bác sĩ cao, chính vì vậy giá niềng khá cao so với những phương pháp khác giá giao động từ 85 triệu – 115 triệu.

  • Răng ở mức độ trung bình: 85 triệu
  • Răng ở mức độ khó: 105 triệu
  • Răng ở mức độ phức tạp: 115 triệu
chi-phi-nieng-rang-mac-cai-mat-trong
Chi phí niềng răng mắc cài kim loại mặt trong/mặt lưỡi

Phương pháp niềng răng không mắc cài

Niềng răng không mắc cài INVISALIGN (Xuất xứ từ Mỹ)

Niềng răng Invisalign là phương pháp niềng răng hiện đại được chế tác và xuất xứ từ Mỹ. Niềng răng không mắc cài Invisalign sử dụng chuỗi khay trong suốt được thiết kế riêng biệt và duy nhất cho mỗi khách hàng. Những khay này tự tháo lắp được, thoải mái và gần như vô hình ôm sát vào thân răng đạt thẩm mỹ tối ưu cho người niềng và dịch chuyển giúp răng thay đổi từ từ.

Chi phí của phương pháp niềng răng không mắc cài Invisalign

  • Răng ở mức độ trung bình: 100 triệu
  • Răng ở mức độ khó: 110 triệu
  • Răng ở mức độ phức tạp: 120 triệu
gia-nieng-rang-khong-mac-cai-invisalign
Bảng giá niềng răng không mắc cài Invisalign

Nên lựa chọn phương pháp niềng răng nào là tốt nhất?

Trên thực tế các phương pháp niềng răng mắc cài hay niềng răng không mắc cài đều đạt kết quả tốt như nhau sau khi niềng.

Tuy nhiên đối với phương pháp niềng răng không mắc cài đạt độ thẩm mỹ cao hơn so với phương pháp niềng răng có mắc cài trong quá trình niềng thì giá cả sẽ có sự chênh lệch nhất định. Nếu các bạn trẻ có ý định niềng răng nhưng muốn giữ độ thẩm mỹ tối đa không muốn bị lộ mắc cài thì có sử dụng phương pháp niềng răng không mắc cài INVISALIGN hoặc niềng răng mặt trong.

Bảng giá dịch vụ niềng răng trẻ em

Các bậc phụ huynh khi có ý định tiến hành niềng răng cho con thường tham khảo chất lượng giá cả và thắc mắc “Chi phí niềng răng của trẻ em có khác gì so với chi phí niềng răng của người lớn?”

Trên thực tế giá niềng răng trẻ em sẽ không quá khác biệt so với niềng răng người lớn bởi các phương pháp niềng răng đã đi được định sẵn mức giá, có chăng sự chênh lệch ít nhiều sẽ phụ thuộc vào tình trạng răng các bé không phải nhổ hay điều trị bệnh lý tổng quát nhiều thì chi phí sẽ được giảm hơn so với niềng răng người lớn.

Cùng tham khảo các dịch vụ niềng răng trẻ em tại Nha khoa Up Dental

  • Khám định kỳ 3 tháng 1 lần trước niềng răng: 100.000 VNĐ
  • Nhổ răng sữa (khoảng 14 – 20 răng): 2.000.000 VNĐ
  • Nhổ răng để niềng (khoảng 4 răng): 2.000.000 VNĐ
  • Trám răng (nếu có): 3.000.000 VNĐ
  • Khí cụ theo dõi mọc răng, hướng dẫn mọc răng, điều chỉnh sai khớp cắn, can thiệp sự tăng trưởng của xương: 8.000.000 VNĐ
  • Vệ sinh răng miệng đến năm 18 tuổi (06 tháng mỗi lần): 3.000.000 VNĐ
  • Niềng răng mắc cài kim loại cao cấp: 31.000.000 VNĐ
  • Hàm duy trì sau khi tháo mắc cài: 3.000.000 VNĐ
  • Tái khám định kỳ 06 tháng (sau khi niềng răng): Miễn phí
  • Tổng chi phí gói niềng răng trẻ em: 52.100.000 VNĐ
  • Chi phí ưu đãi: 13.100.000 VNĐ
  • Tổng chi phí sau ưu đãi: 39.000.000 VNĐ
bang-gia-nieng-rang-tre-em
Bảng giá dịch vụ niềng răng cho trẻ em tại Nha khoa Up Dental

Bảng giá khí cụ niềng răng tại Up Dental

Khí cụ hỗ trợ cố định

Khí cụ hỗ trợ cố định là các dụng cụ y khoa hỗ trợ trong quá trình niềng răng giúp Bác sĩ thực hiện các bước, các kỹ thuật trong quá trình niềng răng. Trong những trường hợp cần thiết Bác sĩ mới chỉ định đeo khi cụ hỗ trợ thúc đẩy quá trình niềng tốt hơn. Trong quá trình đeo khí cụ có thể xảy ra việc cọ xát và không quen nhưng các bạn an tâm vì đã có sáp nha khoa sẽ giúp giảm ma sát, cảm giác khó chịu chưa quen với khí cụ sẽ “bay” mất sau tuần đầu.

Giá các cụ hỗ trợ cố định bao gồm

  • Cung ngang khẩu cái TPA (dùng neo chặn răng cối hàm trên): 2.000.000 – 3.000.000 VNĐ
  • Ốc nới rộng cố định (dùng nong rộng xương hàm): 5.000.000 VNĐ
  • Quad – Helix (dùng nong rộng xương hàm): 3.000.000 VNĐ
  • Herbst (dùng điều trị sai hình do xương hàm): 3.000.000 VNĐ
  • Cung lưỡi giữ khoảng (dùng giữ khoảng cho hàm dưới): 3.000.000 VNĐ
bang-gia-khi-cu-tai-nha-khoa-up-dental
Bảng giá khí cụ niềng răng tại Up Dental

Khí cụ hỗ trợ tháo lắp

Các khí cụ tháo lắp hỗ trợ trong quá trình niềng khá đa dạng, mỗi khí cụ sẽ có đặc điểm và công dụng riêng cũng như giá cả khác nhau. Cùng tham khảo giá các khí cụ hỗ trợ tháo lắp trong niềng răng, chỉnh nha tại Nha khoa Up Dental

Các khí cụ điều trị chỉnh hình răng mặt can thiệp – giai đoạn răng hỗn hợp ở trẻ em

  • Ốc nới rộng tháo lắp (dùng nong rộng xương hàm, điều trị lệch lạc 1 – 2 răng ở trẻ em): 4.000.000 VNĐ
  • Mặt phẳng nghiêng (dùng điều trị răng cắn ngược ở trẻ em): 3.000.000 VNĐ
  • Hawley có lò xo (dùng để điều trị răng nghiêng lệch ở trẻ em): 3.000.000 VNĐ
  • Activator II, III (dùng để điều trị hô xương, và móm xương ở trẻ em): 8.000.000 VNĐ
  • Bionator (dùng để điều trị hô xương, và móm xương ở trẻ em): 8.000.000 VNĐ
  • Fankel II, III (dùng để điều trị hô xương, và móm xương ở trẻ em): 8.000.000 VNĐ
  • Twinblock (dùng để điều trị hô xương, và móm xương ở trẻ em): 3.000.000 VNĐ
bang-gia-khi-cu-ho-tro-thao-lap
Bảng giá khí cụ hỗ trợ tháo lắp Nha khoa Up Dental
  • Pendulum (dùng di xa răng cố nhỏ): 1.000.000 VNĐ
  • Chincup (dùng hạn chế tăng trưởng hàm dưới quá mức): 5.000.000 VNĐ
  • Headgear (dùng kéo lui xương hàm trên ra sau cho trường hợp hô): 5.000.000 VNĐ
  • Facemask (dùng kích thích tăng trưởng xương HT trong trường hợp kém phát triển HT): 5.000. 000 VNĐ
  • Bluegrass (dùng loại bỏ thói quen đẩy lưỡi ra trước gây cắn hở): 3.000.000 VNĐ
  • Tấm chặn môi (dùng điều trị hô hai hàm ở trẻ nhỏ):  3.000.000 VNĐ
  • Cung chống cắn môi dưới (dùng loại bỏ tật cắn môi ở trẻ nhỏ): 3.000.000 VNĐ
  • Giữ khoảng hình chiếc giày (dùng trường hợp giữ khoảng mất răng cối sữa sớm ở trẻ em): 3.000.000 VNĐ
bang-gia-khi-cu-thao-lap
Bảng giá khí cụ hỗ trợ tháo lắp Nha khoa Up Dental

Khí cụ duy trì sau điều trị

Khí cụ duy trì sau điều trị giúp đảm bảo kết quả niềng răng sau khi tháo mắc cài, làm răng cứng cáp và ổn định. Thông thường, sau khi tháo mắc cài răng vẫn còn yếu và cần được ổn định thích nghi với sự thay đổi mới. Nếu không sử dụng các khí cụ duy trì rất có thể khiến răng quay trở lại tình trạng ban đầu như trước khi niềng.

Đối với khí cụ duy trì này tại Nha khoa niềng răng chuyên sâu Up Dental sẽ được phiễn phí, tuy nhiên nếu bạn làm mất hoặc hư hỏng cần cấp lại sẽ tốn chi phí.

Bảng giá một số khí cụ duy trì sau điều trị tham khảo

  • Hàm duy trì kết quả chỉnh nha tháo lắp (khí cụ Hawley): 1.500.000 VNĐ
  • Duy trì kết quả chỉnh nha cố định (dây cung dán mặt trong): 1.500.000 VNĐ
  • Hàm duy trì kết quả chỉnh nha tháo lắp; 1.500.000/1 cặp
  • Minivis: 2.000.000 VNĐ
bang-gia-khi-cu-duy-tri-sau-dieu-tri
Bảng giá khí cụ duy trì sau điều trị

Các dịch vụ niềng răng ưu đãi tại Nha khoa Up Dental

Trải nghiệm dịch vụ niềng răng tại Nha khoa niềng răng chuyên sâu Up Dental bạn sẽ được hưởng những ưu đãi vô cùng hấp dẫn

bang-gia-dich-vu-tong-quat
Bảng giá dịch vụ tổng quát khi niềng răng
Chi-phi-tong-quat
Bảng giá dịch vụ tổng quát khi niềng răng

Các dịch vụ miễn phí tại Nha khoa Up Dental

Bạn sẽ được Bác sĩ trực tiếp thăm khám và tư vấn tình trạng răng miễn phí, đồng thời đưa ra lời khuyên bạn nên sử dụng phương pháp niềng răng nào là hiệu quả nhất.

Bạn sẽ được miễn phí lấy dấu mẫu hàm bằng thạch cao để mô phỏng lại cấu trúc răng, xương. Với mẫu hàm bằng thạch cao này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát toàn bộ cung hàm của mình, đồng thời hỗ trợ Bác sĩ trực tiếp nhìn rõ mẫu hàm để tư vấn chính xác nhất. Mẫu hàm bằng thạch cao còn dùng để lưu trữ đối chiếu kết quả thay đổi sau khi niềng.

Được miễn phí chụp 04 tấm hình trong miệng và ngoài mặt để Bác sĩ xác định những sai lệch của cung hàm và tư vấn chính xác.

Đặc biệt bạn sẽ được miễn phí 300.000 VNĐ tiền chụp phim X-quang khi tham gia niềng răng tại Nha khoa. và miễn phí 02 cặp hàm duy trì sau khi tháo niềng có giá gốc là 3.000.000 VNĐ.

dich-vu-kham-rang-mien-phi
Các dịch vụ khám răng miễn phí tại Nha khoa Up Dental

Bảng giá các dịch vụ điều trị ưu đãi 30% khi niềng răng tại Nha khoa Up Dental

Trám răng thẩm mỹ

  • Trám xoang I: 250.000 VNĐ/ xoang
  • Trám xoang II, III, IV, V: 300.000 VNĐ/ xoang
  • Trám lót Fuji phụ thu: 100.000 VNĐ/ xoang
  • Trám khe hở giữa: 600.000 VNĐ/ khe
  • Trám đắp mặt răng thẩm mỹ: 500.000 VNĐ/răng
  • Trám che tủy: 400.000 VNĐ/răng
  • Trám mòn cổ: 350.000 VNĐ/răng
  • Trám tái tạo thân răng: 500.000 VNĐ/răng

Chữa tủy

  • Gói chữa tủy bằng máy X-Smart Plus
  • Răng cửa: 1.000.000 VNĐ/răng
  • Chữa tủy răng cối nhỏ: 1.400.000 VNĐ/răng
  • Chữa tủy răng cối lớn: 1.600.000 VNĐ/răng
  • Răng khôn: 2.000.000 VNĐ/răng

Răng điều trị tủy lại

  • Chữa tủy lại răng cửa: 1.200.000 VNĐ/răng
  • Chữa tủy lại răng cối nhỏ: 1.400.000 VNĐ/răng
  • Chữa tủy lại răng cối lớn: 1.800.000 VNĐ/răng
  • Chữa tủy lại răng khôn: 2.500.000 VNĐ/răng

Tẩy trắng răng

  • Tẩy trắng răng tại nhà: 1.500.000 VND
  • Tẩy trắng răng tại ghế
  • Pola Office: 2.500.000 VNĐ
  • Bleach Bright: 4.000.000 VNĐ

Nhổ răng

Nhổ răng trẻ em

  • Thuốc tê bôi: Miễn phí
  • Thuốc tê chích: 200.000 VNĐ

Nhổ răng người lớn

  • Răng trước: 500.000 VNĐ/răng
  • Răng hàm nhỏ: 800.000 VNĐ/răng
    • Răng hàm lớn: 1.000.000 VNĐ/răng
Thời gian làm việc
Monday
08:00 - 21:00
Tuesday
08:00 - 21:00
Wednesday
08:00 - 21:00
Thursday
08:00 - 21:00
Friday
08:00 - 21:00
Saturday
08:00 - 21:00
Sunday
08:00 - 21:00
Nha khoa lân cận
Nha khoa Niềng Răng Hô Up Dental
Lầu 4 - Số 2, đường Võ Oanh, phường 25, quận Bình Thạnh , Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam 0 km
Nha Khoa Maika
45C Đinh Bộ Lĩnh , Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam 0.85 km
Dr Care - Nha khoa chuyên trồng răng Implant
4.01
720A Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam , Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh , Viet Nam 0.86 km

Website sử dụng Cookie để nâng cao trải nghiệm người dùng. Bạn có đồng ý cho phép sử dụng không? Tìm hiểu thêm

Chính sách riêng tư và bảo mật